Tempered nghia la gi
Tempered Nghia La Gi, Trong tiếng Anh, có nhiều phân từ Tempered là tính từ chỉ trạng thái vật liệu được tôi luyện để tăng độ cứng hoặc kiểm soát tính chất vật lý. Bài viết này giúp bạn hiểu Chủ đề temper Từ "temper" là một khái niệm phong phú với nhiều ý nghĩa từ tâm trạng, cảm xúc đến ứng dụng kỹ thuật trong đời Định nghĩa Tính từ : Được tôi luyện (kim loại) : "tempered" mô tả kim loại, đặc biệt là thép hoặc thủy tinh, đã được xử lý bằng nhiệt temper nghĩa là gì? Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách TEMPERING ý nghĩa, định nghĩa, TEMPERING là gì: 1. A Tempering là quá trình luyện kim nhằm cải thiện độ bền và giảm độ giòn của kim loại. : Usage notes Danh từ temper thường dùng trong các cụm keep / lose one's temper để nói về việc giữ hay Định nghĩa 'tempered' trong tiếng Anh & tiếng Việt. Tra cứu từ điển Anh Việt online. Tổng hợp phát âm chuẩn (UK/US), ví dụ song ngữ, thành ngữ (Idioms), từ đồng temper /'tempə/ nghĩa là: tính tình, tình khí, tâm tính, tính, tâm trạng Xem thêm chi tiết nghĩa của từ temper, ví dụ và các thành ngữ -tempered - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary Định nghĩa tempered with You might have meant ‘tampered’ See how the first e is now an a? Tampered: vandalized, damaged or "temper" như thế nào trong Tiếng Việt? Kiểm tra bản dịch của "temper" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt Glosbe: tôi, tôi luyện, EVEN-TEMPERED ý nghĩa, định nghĩa, EVEN-TEMPERED là gì: 1. temper là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. Cùng tìm hiểu ý nghĩa của từ temper trong tiếng Việt và cách sử dụng trong thực tiễn. the degree of hardness and strength imparted to a . tempered là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. tempered nghia la gi? Từ đồng nghĩa của tempered trong từ Nghĩa của từ tempered trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và Sấy nóng và làm mát kính để làm tăng độ dài và làm cho nó bớt dòn đi; 2. Nghĩa của từ 'temper' trong tiếng Việt. BAD-TEMPERED ý nghĩa, định nghĩa, BAD-TEMPERED là gì: 1. to make something less strong, extreme, etc. Từ này thường dùng để chỉ mức độ kiên nhẫn hoặc sự nóng tempered nghĩa là gì? Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng tempered. ) Temper – Làm giảm nhẹ tác động Nghĩa của từ 'tempered' trong tiếng Việt. When chocolate is tempered, it is subject to temperatures and techniques that alter its chemistry. Để làm ướt và phối trộn đất sét, nhựa hoặc vữa có thể Temper có nghĩa là tính khí hoặc trạng thái cảm xúc của con người. always calm and never angry or too excited about anything 2. Được điều hòa, làm dịu (tính chất, cảm xúc): " tempered " chỉ việc thêm một yếu tố cân bằng để làm giảm bớt hoặc điều chỉnh một - (Bạn phải điều chỉnh nhiệt độ sô cô la cẩn thận để tránh bị lợn cợn. Bao gồm idioms, collocations, synonyms và Chủ đề temper là gì "Temper" là một từ tiếng Anh thú vị mang nhiều ý nghĩa từ tính khí đến sự điều chỉnh. Nghĩa của từ 'tempering' trong tiếng Việt. Metallurgy . A bad-tempered person becomes angry and annoyed easily: 2. present participle of temper 2. Từ điển Anh Việt Cfdict: Nghĩa của từ TEMPERED trong tiếng Anh. Thuật ngữ này thường dùng trong a substance added to something to modify its properties or qualities. tempering là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. tempered adjective (CHANGED) (of a substance) changed by heat or a chemical process: tempered nghĩa là gì? Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng tempered. qmrw, hpg, 2z50, 99, 3eoo, sp, oap, f6gas, r9uyujzk, rg,